cánh quân

  1. aile; flanc
    • Cánh quân bên phải
      aile droite; flanc droit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cánh quân"

cánh quân
Cánh quân phía đông đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bao vây địch.